饮食
ẩm thực
- yǐnshíHSK5danh từphồn thể 飲食ăn uống; chế độ ăn例: 老年人要特别注意饮食健康。 – Người cao tuổi cần đặc biệt chú ý ăn uống lành mạnh.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
饮
yǐn
ẩm
饣 ăn uống + 欠
kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吹 | chuī xuy | thổi Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吹了 chuī le · (khẩu ngữ) hỏng rồi; tan vỡ (chuyện tình, việc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欠 | qiàn khiếm | nợ Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ ⺈ dao | 欠缺 qiànquē · thiếu; thiếu sót; khiếm khuyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 软 | ruǎn nhu | mềm Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 车 xe | 软件 ruǎnjiàn · phần mềm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坎 | kǎn khảm | gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 土 đất | 坎坷 kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炊 | chuī xuy | khói bếp Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 火 lửa | 炊烟 chuīyān · khói bếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砍 | kǎn khảm | chặt, chém Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 石 đá | 砍伐 kǎnfá · chặt; đốn (cây) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钦 | qīn khâm | khâm phục; kính phục Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 钅 kim loại | 钦佩 qīnpèi · khâm phục; kính phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 饮食
食
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 饮食
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.