HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

飞禽走兽

phi cầm tẩu thú
  1. fēiqínzǒushòuHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 飛禽走獸
    chim muông thú vật
    例: 森林里生活着各种各样的飞禽走兽。 – Trong rừng có đủ các loài chim muông thú vật sinh sống.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

飞

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 飞禽走兽
禽

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 飞禽走兽
走
zǒu
tẩu
đi
土 đất + 龰
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
足zú
túc
đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất
Hình bàng: 土 đất ≠ 口 miệng, nói, ăn
满足
mǎnzú · đáp ứng, hài lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
徒tú
đồ
đồ đệ; người học việc
Hình bàng: 土 đất ≠ 彳 bước đi
徒弟
túdì · đồ đệ; người học việc
Đồng thanh bàng
同声旁
陡dǒu
đẩu
dốc đứng; đột ngột
Hình bàng: 土 đất ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陡峭
dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 飞禽走兽
兽

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 飞禽走兽

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác