HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

预警

dự cảnh
  1. yùjǐngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ / danh từphồn thể 預警
    cảnh báo sớm
    例: 气象台发布了暴雨预警。 – Đài khí tượng đã phát cảnh báo mưa lớn.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

预
yù
dự
页 đầu + 予
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
序xù
tự
thứ tự; lời tựa
Hình bàng: 页 đầu ≠ 广 mái nhà rộng
程序
chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính)
Đồng thanh bàng
同声旁
予yǔ
dữ
dành cho; trao cho (văn viết)给予
jǐyǔ · dành cho; trao cho (văn viết)
Đồng thanh bàng
同声旁
野yě
dã
hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng
Hình bàng: 页 đầu ≠ 里 làng
野生
yěshēng · hoang dã; mọc dại
Đồng thanh bàng
同声旁
抒shū
trữ
trữ tình; bày tỏ tình cảm
Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay
抒情
shūqíng · trữ tình; bày tỏ tình cảm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 预警
警
jǐng
cảnh
言 lời nói + 敬
19 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
敬jìng
kính
kính trọng; kính mời (trà, rượu)
Hình bàng: 言 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động
尊敬
zūnjìng · tôn kính, kính trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
擎qíng
kình
động cơ; công cụ (tìm kiếm)
Hình bàng: 言 lời nói ≠ 手 tay
引擎
yǐnqíng · động cơ; công cụ (tìm kiếm)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 预警

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác