顽强
ngoan cường
- wánqiángHSK6tính từphồn thể 頑強ngoan cường; kiên cường例: 他顽强地和疾病作斗争。 – Anh ấy kiên cường chiến đấu với bệnh tật.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
顽
wán
ngoan
页 đầu + 元
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 元 | yuán nguyên | Đồng (đơn vị tiền tệ) Hình bàng: 页 đầu ≠ 二 hai | 单元 dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玩 | wán ngoạn | chơi; đi chơi; vui chơi Hình bàng: 页 đầu ≠ 王 ngọc, đá quý | 玩儿 wánr · chơi; đi chơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Hình bàng: 页 đầu ≠ 辶 đi, di chuyển | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Hình bàng: 页 đầu ≠ 囗 vây quanh | 公园 gōngyuán · công viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 完 | wán hoàn | xong, hoàn thành Hình bàng: 页 đầu ≠ 宀 mái nhà | 完成 wánchéng · hoàn thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 顽强
强
qiáng
cường
mạnh, giỏi; hơn
弓 cái cung + 虽
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虽 | suī tuy | tuy; mặc dù Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 虫 sâu bọ | 虽然 suīrán · tuy rằng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 顽强
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.