顺畅
thuận sướng
- shùnchàngHSK7–9tính từphồn thể 順暢suôn sẻ, thông suốt; trôi chảy例: 新路修好以后,交通顺畅多了。 – Sau khi sửa xong đường mới, giao thông thông suốt hơn nhiều.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
顺
shùn
thuận
thuận; xuôi; theo; tiện thể
页 đầu + 川
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 训 | xùn huấn | răn dạy, quở trách; huấn luyện Hình bàng: 页 đầu ≠ 讠 lời nói | 训练 xùnliàn · huấn luyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 川 | chuān xuyên | núi sông; non sông | 山川 shānchuān · núi sông; non sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驯 | xùn tuần | thuần hóa; thuần phục (thú vật) Hình bàng: 页 đầu ≠ 马 ngựa | 驯 xùn · thuần hóa; thuần phục (thú vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 顺畅
畅
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 顺畅
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.