面貌
diện mạo
- miànmàoHSK5danh từdiện mạo, bộ mặt例: 这几年,家乡的面貌发生了很大变化。 – Mấy năm nay, bộ mặt quê hương đã thay đổi rất nhiều.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
面
miàn
diện
mặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…)
丆 + 囬
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腼 | miǎn điển | bẽn lẽn; e thẹn Hình bàng: 丆 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腼腆 miǎntiǎn · bẽn lẽn; e thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缅 | miǎn miến | tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) Hình bàng: 丆 ≠ 纟 tơ, sợi | 缅怀 miǎnhuái · tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 面貌
貌
mào
mạo
豸 + 皃
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 藐 | miǎo miểu | coi thường; xem khinh Hình bàng: 豸 ≠ 艹 cỏ, cây | 藐视 miǎoshì · coi thường; xem khinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 面貌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.