轻
khinh
- qīngHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3tính từphồn thể 輕nhẹ例: 这本书很轻。 – Cuốn sách này rất nhẹ.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
轻
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 轻
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.