雄性

hùng tính
  1. xióngxìngHSK7–9danh từ / tính từ
    giống đực
    例: 雄性孔雀的羽毛比雌性的漂亮得多。 – Lông của công đực đẹp hơn công mái nhiều.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xióng
hùng
隹 chim + 厷
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宏hóng
hoành
to lớn; đồ sộ; hoành tráng
Hình bàng: 隹 chim ≠ 宀 mái nhà
宏大
hóngdà · to lớn; đồ sộ; hoành tráng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 雄性
xìng
tính
tính (hậu tố chỉ tính chất)
忄 tim, tình cảm + 生
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
生shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc男生
nánshēng · nam sinh; bạn nam
Đồng thanh bàng
同声旁
星xīng
tinh
tuần
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian
星期
xīngqī · tuần
Đồng thanh bàng
同声旁
姓xìng
tính
họ
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 女 phụ nữ
姓名
xìngmíng · họ tên
Đồng thanh bàng
同声旁
胜shèng
thắng
thắng, chiến thắng
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胜利
shènglì · thắng lợi
Đồng thanh bàng
同声旁
牲shēng
sinh
hy sinh
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 牛 trâu bò
牺牲
xīshēng · hy sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 雄性

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.