隐患
ẩn hoạn
- yǐnhuànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 隱患mối nguy tiềm ẩn; hiểm họa ngầm例: 老化的电线是火灾的一大隐患。 – Dây điện cũ là một nguy cơ tiềm ẩn lớn gây hỏa hoạn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
隐
yǐn
ẩn
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 急
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 紧急 jǐnjí · cấp bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稳 | wěn ổn | vững, ổn định; chắc chắn Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 禾 lúa | 平稳 píngwěn · êm, ổn định, vững vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘾 | yǐn ẩn | cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 疒 bệnh | 过瘾 guòyǐn · đã; thỏa thích; đã ghiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 隐患
患
huàn
hoạn
mắc (bệnh); bị; (danh từ) tai họa, mối lo
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 串
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 串 | chuàn xuyến | chuỗi, xâu, chùm (lượng từ); xâu lại | 串门 chuànmén · sang chơi nhà (hàng xóm, người quen) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窜 | cuàn thoán | chạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 穴 hang, lỗ | 窜 cuàn · chạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 隐患
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.