队形
đội hình
- duìxíngHSK7–9danh từphồn thể 隊形đội hình例: 运动员们排好队形,准备入场。 – Các vận động viên xếp thành đội hình, chuẩn bị vào sân.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
队
duì
đội
đội; nhóm; hàng (người xếp)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 人
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 坠 | zhuì truỵ | rơi, rớt; trĩu xuống; quả lắc, vật đeo (khuyên tai) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất | 坠落 zhuìluò · rơi xuống; rơi rụng (từ trên cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 队形
形
xíng
hình
hình; hình dạng
彡 lông, vằn + 开
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 开 | kāi khai | mở, khởi động Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 廾 | 打开 dǎkāi · mở; bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 研 | yán nghiên | nghiên cứu Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 石 đá | 研究 yánjiū · nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刑 | xíng hình | hình sự Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 刂 dao, cắt | 刑事 xíngshì · hình sự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 队形
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.