长跑
trường bào
- chángpǎoHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 長跑chạy đường dài; chạy cự ly dài例: 他每天早上都坚持长跑。 – Sáng nào anh ấy cũng kiên trì chạy đường dài.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
长
cháng
trường
dài
4 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) | 紧张 jǐnzhāng · căng thẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 长跑
跑
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 长跑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.