钢琴
cương cầm
- gāngqínHSK5danh từphồn thể 鋼琴đàn piano, dương cầm例: 她从五岁开始学弹钢琴。 – Cô ấy bắt đầu học đàn piano từ năm tuổi.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
钢
gāng
cương
thép
钅 kim loại + 冈
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 刚 | gāng cương | vừa mới Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 刂 dao, cắt | 刚才 gāngcái · vừa mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纲 | gāng cương | đề cương Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 纟 tơ, sợi | 大纲 dàgāng · đề cương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岗 | gǎng cương | vị trí công việc; cương vị Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 山 núi | 岗位 gǎngwèi · vị trí công việc; cương vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冈 | āng cương | gò núi; đồi thấp Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 冂 | 山冈 shāngāng · gò núi; đồi thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 钢琴
琴
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 钢琴
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.