采摘

thái trích
  1. cǎizhāiHSK7–9động từphồn thể 採摘
    hái; ngắt (hoa, quả, lá)
    例: 周末我们去果园采摘草莓。 – Cuối tuần chúng tôi đi vườn hái dâu tây.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

cǎi
thái
hái; ngắt; thu thập; khai thác
爪 móng vuốt + 木
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
菜cài
thái
món ăn, rau củ
Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 艹 cỏ, cây
菜单
càidān · thực đơn
Đồng thanh bàng
同声旁
彩cǎi
thái
(có) màu, nhiều màu
Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 彡 lông, vằn
彩色
cǎisè · (có) màu, nhiều màu
Đồng thanh bàng
同声旁
睬cǎi
thải
đếm xỉa; để ý tới
Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 目 mắt
理睬
lǐcǎi · đếm xỉa; để ý tới
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 采摘
zhāi
trích
hái
扌 tay, động tác tay + 啇
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
滴dī
đích
nhỏ (giọt); giọt (lượng từ)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
水滴石穿
shuǐdīshíchuān · nước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành công
Đồng thanh bàng
同声旁
嘀dí
đích
lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘀咕
dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 采摘

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.