HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

都市

đô thị
  1. dūshìHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từ
    đô thị; thành phố lớn
    例: 很多年轻人都向往大都市的生活。 – Nhiều người trẻ đều khao khát cuộc sống ở đô thị lớn.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

都
dū
đô
đều
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 者
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
者zhě
giả
người (hậu tố: người làm…)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 耂 già
或者
huòzhě · hoặc là
Đồng thanh bàng
同声旁
猪zhū
trư
con lợn
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 犭 thú vật
猪
zhū · con lợn
Đồng thanh bàng
同声旁
暑shǔ
thử
kỳ nghỉ hè
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 日 mặt trời, thời gian
暑假
shǔjià · kỳ nghỉ hè
Đồng thanh bàng
同声旁
著zhù
trứ
rõ rệt, đáng kể
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây
显著
xiǎnzhù · rõ rệt, đáng kể
Đồng thanh bàng
同声旁
堵dǔ
đổ
chặn, bịt; tắc (đường)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất
堵车
dǔchē · tắc đường
Đồng thanh bàng
同声旁
绪xù
tự
tâm trạng
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 纟 tơ, sợi
情绪
qíngxù · tâm trạng
Đồng thanh bàng
同声旁
赌dǔ
đổ
đánh bạc; đánh cược, cá
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 贝 tiền, của cải
赌博
dǔbó · đánh bạc; cờ bạc
Đồng thanh bàng
同声旁
诸zhū
chư
quý vị, các vị
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 讠 lời nói
诸位
zhūwèi · quý vị, các vị
Đồng thanh bàng
同声旁
煮zhǔ
chử
luộc, đun
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 灬 lửa
煮
zhǔ · luộc, đun
Đồng thanh bàng
同声旁
署shǔ
thự
bố trí; triển khai; sắp đặt
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 罒 lưới
部署
bùshǔ · bố trí; triển khai; sắp đặt
Đồng thanh bàng
同声旁
睹dǔ
đổ
tận mắt chứng kiến; mục kích
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 目 mắt
目睹
mùdǔ · tận mắt chứng kiến; mục kích
Đồng thanh bàng
同声旁
奢shē
xa
xa xỉ; xa hoa
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 大 to lớn
奢侈
shēchǐ · xa xỉ; xa hoa
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 都市
市
shì
thị
thành phố; chợ
巾 khăn, vải + 亠
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
闹nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 门 cửa
闹钟
nàozhōng · đồng hồ báo thức
Đồng thanh bàng
同声旁
柿shì
thị
cà chua
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 木 cây, gỗ
西红柿
xīhóngshì · cà chua
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 都市

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác