那些

na tá
  1. nàxiēHSK1đại từ
    những… đó; những cái đó
    例: 那些书都是我的。 – Những cuốn sách đó đều là của tôi.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

nà
na
đó, kia
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
哪nǎ
na
nào; cái nào哪个
nǎge · cái nào; người nào
Đồng thanh bàng
同声旁
挪nuó
na
dời; xê dịch; chuyển chỗ挪
nuó · dời; xê dịch; chuyển chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 那些

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 那些

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

哪些nǎxiē
na tá
những… nào; những cái nàoHSK1

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

哪些nǎxiē
na tá
những… nào; những cái nàoHSK1