哪些
na tá
- nǎxiēHSK1đại từnhững… nào; những cái nào例: 你喜欢哪些水果? – Bạn thích những loại hoa quả nào?
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
哪
nǎ
na
nào; cái nào
口 miệng, nói, ăn + 那
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 那 | nà na | đó, kia | 那个 nàge · cái đó; cái kia; kia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挪 | nuó na | dời; xê dịch; chuyển chỗ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 挪 nuó · dời; xê dịch; chuyển chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 哪些
些
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 哪些
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 那些 | nàxiē na tá | những… đó; những cái đó | HSK1 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 那些 | nàxiē na tá | những… đó; những cái đó | HSK1 |