逐渐
trục tiệm
- zhújiànHSK4phó từphồn thể 逐漸dần dần例: 这个问题会逐渐解决的。 – Vấn đề này sẽ dần dần được giải quyết.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逐
zhú
trục
辶 đi, di chuyển + 豕
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 家 | jiā gia | gia đình, nhà Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 国家 guójiā · quốc gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逐渐
渐
jiàn
tiệm
氵 nước + 斩
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暂 | zàn tạm | tạm; tạm thời Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暂时 zànshí · tạm thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 氵 nước ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惭 | cán tàm | hổ thẹn Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 惭愧 cánkuì · hổ thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崭 | zhǎn tiệm | mới tinh; hoàn toàn mới Hình bàng: 氵 nước ≠ 山 núi | 崭新 zhǎnxīn · mới tinh; hoàn toàn mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逐渐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.