透气

thấu khí
  1. tòuqìHSK7–9phồn thể 透氣
    thoáng khí, thông hơi; hít thở (thư giãn)
    例: 这种面料很透气,夏天穿特别舒服。 – Loại vải này rất thoáng khí, mùa hè mặc đặc biệt dễ chịu.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

tòu
thấu
thấm qua, lọt qua; thấu, hết mức
辶 đi, di chuyển + 秀
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
秀xiù
tú
ưu tú
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 禾 lúa
优秀
yōuxiù · ưu tú
Đồng thanh bàng
同声旁
绣xiù
tú
thêu
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi
刺绣
cìxiù · thêu; đồ thêu
Đồng thanh bàng
同声旁
锈xiù
tú
gỉ sét; (V) bị gỉ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại
锈
xiù · gỉ sét; (V) bị gỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
诱yòu
dụ
dụ dỗ; dụ, nhử
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói
引诱
yǐnyòu · dụ dỗ; dụ, nhử
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 透气
qì
khí
giận; làm tức; khí, hơi
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
汽qì
khí
ô tô; xe hơi汽车
qìchē · ô tô; xe hơi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 透气

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.