违背
vi bối
- wéibèiHSK7–9động từphồn thể 違背làm trái; vi phạm, đi ngược lại例: 这是违背体育精神的行为! – Đây là hành vi đi ngược lại tinh thần thể thao!
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
违
wéi
vi
辶 đi, di chuyển + 韦
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 围 | wéi vi | vây quanh, bao quanh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 囗 vây quanh | 范围 fànwéi · phạm vi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伟 | wěi vĩ | vĩ đại Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người | 伟大 wěidà · vĩ đại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讳 | huì huý | kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói | 忌讳 jìhuì · kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纬 | wěi vĩ | vĩ độ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi | 纬度 wěidù · vĩ độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 违背
背
bèi
bối
học thuộc lòng; đọc thuộc
月 trăng; thịt, cơ thể + 北
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 北 | běi bắc | phía bắc; bắc | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 违背
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.