轮换
luân hoán
- lúnhuànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 輪換luân phiên; thay phiên例: 护士们三班轮换,日夜照顾病人。 – Các y tá chia ba ca luân phiên, chăm sóc bệnh nhân ngày đêm.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
轮
lún
luân
bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên
车 xe + 仑
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 论 | lùn luận | thảo luận Hình bàng: 车 xe ≠ 讠 lời nói | 讨论 tǎolùn · thảo luận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伦 | lún luân | luân lý; đạo đức Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 伦理 lúnlǐ · luân lý; đạo đức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抡 | lūn luân | vung; quăng mạnh Hình bàng: 车 xe ≠ 扌 tay, động tác tay | 抡 lūn · vung; quăng mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 轮换
换
huàn
hoán
đổi
扌 tay, động tác tay + 奂
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 唤 | huàn hoán | đánh thức; khơi dậy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唤醒 huànxǐng · đánh thức; khơi dậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焕 | huàn hoán | tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 焕发 huànfā · tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痪 | huàn hoán | bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 轮换
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.