趁早
thừa tảo
- chènzǎoHSK7–9phó từsớm; nhân lúc còn sớm例: 这件事你最好趁早告诉父母。 – Chuyện này tốt nhất bạn nên sớm nói với bố mẹ.
12
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
趁
chèn
thừa
nhân
走 chạy, đi + 㐱
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 珍 | zhēn chân | quý giá, quý báu Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 王 ngọc, đá quý | 珍贵 zhēnguì · quý giá, quý báu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诊 | zhěn chẩn | khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 讠 lời nói | 门诊 ménzhěn · khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Bộ kiện trong: 㐱 ≠ 己 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 超 | chāo siêu | vượt; vượt quá Bộ kiện trong: 㐱 ≠ 召 | 超过 chāoguò · vượt trên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 越 | yuè việt | càng (越…越…) Bộ kiện trong: 㐱 ≠ 戉 | 越来越 yuè lái yuè · ngày càng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 赶 | gǎn cẩn | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp Bộ kiện trong: 㐱 ≠ 干 | 赶到 gǎndào · vội đến, kịp đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趣 | qù thú | niềm vui, thú vui Bộ kiện trong: 㐱 ≠ 取 | 乐趣 lèqù · niềm vui, thú vui | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趋 | qū xu | xu thế Bộ kiện trong: 㐱 ≠ 刍 | 趋势 qūshì · xu thế | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趟 | tàng thảng | chuyến Bộ kiện trong: 㐱 ≠ 尚 | 趟 tàng · chuyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự Bộ kiện trong: 㐱 ≠ 卜 | 奔赴 bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 趁早
早
zǎo
tảo
sớm; chào buổi sáng
日 mặt trời, thời gian + 十
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 草 | cǎo thảo | cỏ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 艹 cỏ, cây | 草地 cǎodì · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 章 | zhāng chương | chương; điều (lượng từ) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 立 đứng | 文章 wénzhāng · bài văn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 趁早
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 起草 | qǐcǎo khởi thảo | soạn thảo; thảo (văn bản) | HSK7-9 |