象征
tượng trưng
- xiàngzhēngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 象徵tượng trưng例: 在中国,红色象征着幸福和好运。 – Ở Trung Quốc, màu đỏ tượng trưng cho hạnh phúc và may mắn.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
象
xiàng
tượng
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 像 | xiàng tượng | giống | 好像 hǎoxiàng · dường như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 橡 | xiàng tượng | cao su | 橡胶 xiàngjiāo · cao su | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 象征
征
zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu
彳 bước đi + 正
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 正 | zhèng chính | đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang) Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 止 dừng | 正在 zhèngzài · đang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 证 | zhèng chứng | giấy chứng nhận, thẻ Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 讠 lời nói | 保证 bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 政 | zhèng chính | chính phủ Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 攵 đánh, hành động | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 疒 bệnh | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惩 | chéng trừng | trừng trị; xử phạt Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 惩处 chéngchǔ · trừng trị; xử phạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 象征
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.