谜团
mê đoàn
- mítuánHSK7–9danh từphồn thể 謎團bí ẩn; nghi vấn chưa có lời giải例: 经过调查,警方终于解开了这个谜团。 – Qua điều tra, cảnh sát cuối cùng đã giải được bí ẩn này.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
谜
mí
mê
câu đố; điều bí ẩn
讠 lời nói + 迷
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 迷 | mí mê | lạc (đường); mê, say mê Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển | 歌迷 gēmí · người hâm mộ (ca sĩ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 谜团
团
tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
囗 vây quanh + 才
6 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK3
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 才 | cái tài | mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ) | 刚才 gāngcái · vừa mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 材 | cái tài | giáo trình Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 木 cây, gỗ | 教材 jiàocái · giáo trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 财 | cái tài | tài sản Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 贝 tiền, của cải | 财产 cáichǎn · tài sản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 门 cửa | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 四 | sì tứ | bốn Bộ kiện trong: 才 ≠ 儿 | 四周 sìzhōu · xung quanh, bốn phía | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 国 | guó quốc | nước; quốc gia Bộ kiện trong: 才 ≠ 玉 | 国家 guójiā · quốc gia | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Bộ kiện trong: 才 ≠ 冬 | 地图 dìtú · bản đồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Bộ kiện trong: 才 ≠ 大 | 因为 yīnwèi · vì | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Bộ kiện trong: 才 ≠ 元 | 公园 gōngyuán · công viên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 围 | wéi vi | vây quanh, bao quanh Bộ kiện trong: 才 ≠ 韦 | 范围 fànwéi · phạm vi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 困 | kùn khốn | buồn ngủ Bộ kiện trong: 才 ≠ 木 | 困难 kùnnan · khó khăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 固 | gù cố | cố định Bộ kiện trong: 才 ≠ 古 | 固定 gùdìng · cố định | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 谜团
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.