HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

谎言

hoang ngôn
  1. huǎngyánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 謊言
    lời nói dối; lời dối trá
    例: 谎言终究会被揭穿的。 – Lời dối trá rồi cũng sẽ bị vạch trần.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

谎
huǎng
hoang
讠 lời nói + 荒
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
慌huāng
hoảng
hoảng, luống cuống; (sau 得) … quá
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm
慌忙
huāngmáng · vội vàng, cuống quýt
Đồng thanh bàng
同声旁
荒huāng
hoang
bỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề)荒唐
huāngtáng · hoang đường; vô lý; lố bịch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 谎言
言
yán
ngôn
7 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
信xìn
tín
thư, tin tưởng短信
duǎnxìn · tin nhắn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 谎言

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác