谈论
đàm luận
- tánlùnHSK7–9động từphồn thể 談論bàn tán; bàn luận例: 他打断了我们的谈论。 – Anh ấy đã cắt ngang cuộc bàn luận của chúng tôi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
谈
tán
đàm
nói chuyện
讠 lời nói + 炎
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 淡 | dàn đạm | nhạt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước | 淡水 dànshuǐ · nước ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炎 | yán viêm | viêm phổi | 肺炎 fèiyán · viêm phổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毯 | tǎn thảm | thảm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 毛 lông | 地毯 dìtǎn · thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痰 | tán đàm | đờm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 疒 bệnh | 痰 tán · đờm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 谈论
论
lùn
luận
讠 lời nói + 仑
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 轮 | lún luân | bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 车 xe | 轮船 lúnchuán · tàu thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伦 | lún luân | luân lý; đạo đức Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người | 伦理 lúnlǐ · luân lý; đạo đức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抡 | lūn luân | vung; quăng mạnh Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 抡 lūn · vung; quăng mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 谈论
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.