词语
từ ngữ
- cíyǔHSK2danh từphồn thể 詞語từ ngữ例: 我喜欢学习新词语。 – Tôi thích học từ ngữ mới.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
词
cí
từ
từ; lời (bài hát)
讠 lời nói + 司
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 司 | sī ty | công ty | 公司 gōngsī · công ty | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伺 | cì tứ | hầu hạ; chăm sóc; phục vụ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người | 伺候 cìhou · hầu hạ; chăm sóc; phục vụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饲 | sì tự | thức ăn chăn nuôi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 饣 ăn uống | 饲料 sìliào · thức ăn chăn nuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 词语
语
yǔ
ngữ
讠 lời nói + 吾
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 悟 | wù ngộ | giác ngộ; nhận thức; ý thức Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm | 觉悟 juéwù · giác ngộ; nhận thức; ý thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晤 | wù ngộ | hội kiến; gặp gỡ (chính thức) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 日 mặt trời, thời gian | 会晤 huìwù · hội kiến; gặp gỡ (chính thức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捂 | wǔ ngộ | bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 捂 wǔ · bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 词语
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.