议论
nghị luận
- yìlùnHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 議論nghị luận例: 他们对这项政策的议论很多。 – Mọi người bàn tán rất nhiều về chính sách này.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
议
yì
nghị
bàn bạc, thảo luận; bình phẩm
讠 lời nói + 义
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 义 | yì nghĩa | ý nghĩa Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 丶 nét chấm | 意义 yìyì · ý nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚁 | yǐ nghĩ | con kiến Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 虫 sâu bọ | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仪 | yí nghi | máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người | 仪器 yíqì · máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 议论
论
lùn
luận
讠 lời nói + 仑
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 轮 | lún luân | bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 车 xe | 轮船 lúnchuán · tàu thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伦 | lún luân | luân lý; đạo đức Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người | 伦理 lúnlǐ · luân lý; đạo đức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抡 | lūn luân | vung; quăng mạnh Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 抡 lūn · vung; quăng mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 议论
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.