解读
giải độc
- jiědúHSK7–9động từphồn thể 解讀giải mã; phân tích; diễn giải例: 专家对这份经济报告进行了详细解读。 – Chuyên gia đã phân tích chi tiết bản báo cáo kinh tế này.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
解
jiě
giải
cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 懈 | xiè giải | lơi lỏng; chểnh mảng | 松懈 sōngxiè · lơi lỏng; chểnh mảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蟹 | xiè giải | con cua | 螃蟹 pángxiè · con cua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 解读
读
dú
độc
đọc
讠 lời nói + 卖
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 卖 | mài mại | bán Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 十 mười | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 续 | xù tục | nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi | 持续 chíxù · kéo dài, tiếp tục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赎 | shú chuộc | chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 贝 tiền, của cải | 赎 shú · chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 解读
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.