角逐
giác trục
- juézhúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từtranh tài; tranh đoạt例: 十几支球队将在这里角逐冠军。 – Hơn mười đội bóng sẽ tranh ngôi vô địch tại đây.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
角
jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừng
⺈ dao + 用
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 用 | yòng dụng | dùng | 不用 bùyòng · không cần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 确 | què xác | chính xác Hình bàng: ⺈ dao ≠ 石 đá | 正确 zhèngquè · chính xác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拥 | yōng dung | ôm, ôm ấp Hình bàng: ⺈ dao ≠ 扌 tay, động tác tay | 拥抱 yōngbào · ôm, ôm ấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) Hình bàng: ⺈ dao ≠ 亻 người | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 角逐
逐
zhú
trục
辶 đi, di chuyển + 豕
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 家 | jiā gia | gia đình, nhà Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 国家 guójiā · quốc gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 角逐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.