视频
thị tần
- shìpínHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 視頻video例: 这正是我想看的视频。 – Đây chính là video tôi muốn xem.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
视
shì
thị
见 nhìn + 礻
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 视频
频
pín
tần
页 đầu + 步
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 步 | bù bộ | bước; bước (đi) | 初步 chūbù · bước đầu, sơ bộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涉 | shè thiệp | can thiệp; xen vào Hình bàng: 页 đầu ≠ 氵 nước | 干涉 gānshè · can thiệp; xen vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 濒 | bīn tần | kề sát; giáp; đứng trước bờ (nguy cơ) Hình bàng: 页 đầu ≠ 氵 nước | 濒临 bīnlín · kề sát; giáp; đứng trước bờ (nguy cơ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 视频
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 食品 | shípǐn thực phẩm | thực phẩm | HSK3 |