视野
thị dã
- shìyěHSK7–9danh từphồn thể 視野tầm nhìn; tầm hiểu biết例: 我喜欢视野好的房子。 – Tôi thích những ngôi nhà có tầm nhìn đẹp.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
视
shì
thị
见 nhìn + 礻
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 视野
野
yě
dã
hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng
里 làng + 予
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 预 | yù dự | dự báo Hình bàng: 里 làng ≠ 页 đầu | 预报 yùbào · dự báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 序 | xù tự | thứ tự; lời tựa Hình bàng: 里 làng ≠ 广 mái nhà rộng | 程序 chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 予 | yǔ dữ | dành cho; trao cho (văn viết) | 给予 jǐyǔ · dành cho; trao cho (văn viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抒 | shū trữ | trữ tình; bày tỏ tình cảm Hình bàng: 里 làng ≠ 扌 tay, động tác tay | 抒情 shūqíng · trữ tình; bày tỏ tình cảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 墅 | shù thự | biệt thự Hình bàng: 里 làng ≠ 土 đất | 别墅 biéshù · biệt thự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 视野
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.