融洽
dung hiệp
- róngqiàHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từhòa hợp; hòa thuận; êm thấm例: 他和他所有的同学相处融洽。 – Anh ấy hòa hợp với tất cả bạn học.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
融
róng
dung
tan; hòa nhập, dung hợp
虫 sâu bọ + 鬲
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 隔 | gé cách | cách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian) Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 隔开 gékāi · ngăn ra, tách ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 融洽
洽
qià
hiệp
氵 nước + 合
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 给 | gěi cấp | đưa cho, cho Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 交给 jiāo gěi · giao cho; đưa cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 答 | dá đáp | trả lời, đáp Hình bàng: 氵 nước ≠ ⺮ tre | 回答 huídá · trả lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拿 | ná na | cầm, lấy Hình bàng: 氵 nước ≠ 手 tay | 拿出 náchū · lấy ra; đưa ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 合 | hé hợp | khép, gập, nhắm; hợp lại Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 合适 héshì · thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哈 | hā ha | ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý) Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哈哈 hāhā · ha ha (tiếng cười) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盒 | hé hạp | hộp; (lượng từ) hộp Hình bàng: 氵 nước ≠ 皿 đồ đựng | 盒饭 héfàn · cơm hộp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拾 | shí thập | nhặt Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 收拾 shōushi · dọn dẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恰 | qià kháp | thỏa đáng; thích hợp Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 恰当 qiàdàng · thỏa đáng; thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸽 | gē cáp | chim bồ câu Hình bàng: 氵 nước ≠ 鸟 chim | 鸽子 gēzi · chim bồ câu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 融洽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 融合 | rónghé dung hợp | dung hợp; hòa quyện; kết hợp | HSK6 |