虚拟
hư nghĩ
- xūnǐHSK7–9động từ / tính từphồn thể 虛擬ảo; giả định, hư cấu例: 通过虚拟现实技术,学生可以“参观”古代城市。 – Nhờ công nghệ thực tế ảo, học sinh có thể “tham quan” các thành phố cổ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
虚
xū
hư
trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ
虍 vằn hổ + 业
11 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 业 | yè nghiệp | ngành, nghề; sự nghiệp | 作业 zuòyè · bài tập về nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 墟 | xū khư | đống đổ nát; phế tích Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 土 đất | 废墟 fèixū · đống đổ nát; phế tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 虚拟
拟
nǐ
nghĩ
dự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước
扌 tay, động tác tay + 以
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 以 | yǐ dĩ | lấy, với | 可以 kěyǐ · có thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 似 | sì tự | tương tự, giống như Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 虚拟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.