获胜
hoạch thắng
- huòshèngHSK7–9động từphồn thể 獲勝giành thắng lợi; thắng例: 我们队以三比一获胜,进入了决赛。 – Đội chúng tôi thắng với tỉ số ba – một và vào chung kết.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
获
huò
hoạch
giành được, đạt được
艹 cỏ, cây + 犾
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 获胜
胜
shèng
thắng
thắng, chiến thắng
月 trăng; thịt, cơ thể + 生
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 生 | shēng sinh | sinh; đẻ; mọc | 男生 nánshēng · nam sinh; bạn nam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 女 phụ nữ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 忄 tim, tình cảm | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 牛 trâu bò | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 获胜
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.