英雄
anh hùng
- yīngxióngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từanh hùng例: 他救了落水的孩子,大家都说他是英雄。 – Anh ấy cứu đứa trẻ bị rơi xuống nước, mọi người đều nói anh là anh hùng.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
英
yīng
anh
艹 cỏ, cây + 央
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 映 | yìng ánh | chiếu, phản chiếu; chiếu (phim) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 日 mặt trời, thời gian | 反映 fǎnyìng · phản ánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 央 | yāng ương | trung tâm, chính giữa; trung ương Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 大 to lớn | 中央 zhōngyāng · trung tâm, chính giữa; trung ương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秧 | yāng ương | ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 禾 lúa | 秧歌 yāngge · ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殃 | yāng ương | gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 歹 xấu, chết | 遭殃 zāoyāng · gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 英雄
雄
xióng
hùng
隹 chim + 厷
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宏 | hóng hoành | to lớn; đồ sộ; hoành tráng Hình bàng: 隹 chim ≠ 宀 mái nhà | 宏大 hóngdà · to lớn; đồ sộ; hoành tráng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 英雄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.