弱
nhược
- ruòHSK4tính từyếu ớt例: 他的声音很弱。 – Giọng anh ấy rất yếu.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
弱
ruò
nhược
yếu ớt
10 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 溺 | nì nịch | đuối nước; chết đuối | 溺水 nìshuǐ · đuối nước; chết đuối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 弱
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 若 | ruò nhược | nếu; nếu như | HSK6 |