苏醒

tô tỉnh
  1. sūxǐngHSK7–9động từphồn thể 甦醒
    tỉnh lại; hồi tỉnh; bừng tỉnh
    例: 经过抢救,病人终于苏醒过来了。 – Sau khi cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng đã tỉnh lại.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

sū
tô
艹 cỏ, cây + 办
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
办bàn
biện
làm; lo liệu; giải quyết (việc)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 力 sức
办法
bànfǎ · biện pháp
Đồng thanh bàng
同声旁
胁xié
hiếp
uy hiếp
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
威胁
wēixié · uy hiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 苏醒
xǐng
tỉnh
tỉnh
酉 rượu + 星
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
星xīng
tinh
tuần
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 日 mặt trời, thời gian
星期
xīngqī · tuần
Đồng thanh bàng
同声旁
猩xīng
tinh
đười ươi; vượn người
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 犭 thú vật
猩猩
xīngxing · đười ươi; vượn người
Đồng thanh bàng
同声旁
腥xīng
tinh
tanh
Hình bàng: 酉 rượu ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
腥
xīng · tanh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 苏醒

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.