芝士
chi sĩ
- zhīshìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphô mai例: 这个披萨上放了很多芝士,味道很香。 – Chiếc pizza này phủ rất nhiều phô mai, mùi vị rất thơm.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
芝
zhī
chi
艹 cỏ, cây + 之
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 之 | zhī chi | nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ) | 分之 fēn zhī · phần (trong phân số: …分之…) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 芝士
士
shì
sĩ
3 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 志 | zhì chí | tạp chí | 杂志 zázhì · tạp chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吉 | jí cát | may mắn; tốt lành | 吉利 jílì · may mắn; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 土 | tǔ thổ | đất; bụi đất | 土地 tǔdì · đất đai | Chữ hình cận 形近字 |
👀 土 / 士: 土: ngang DƯỚI dài (mặt đất rộng). 士: ngang TRÊN dài.
Trong từ 芝士
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.