致使
chí sử
- zhìshǐHSK7–9động từ / liên từkhiến cho; dẫn đến (kết quả xấu)例: 由于连日暴雨,致使多条道路被淹。 – Do mưa lớn nhiều ngày liền khiến nhiều tuyến đường bị ngập.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
致
zhì
chí
gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra
至 đến + 攵
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 败 | bài bại | thua; đánh bại Hình bàng: 至 đến ≠ 贝 tiền, của cải | 打败 dǎbài · đánh bại; (bị) thua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牧 | mù mục | chăn nuôi (gia súc) Hình bàng: 至 đến ≠ 牛 trâu bò | 畜牧 xùmù · chăn nuôi (gia súc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枚 | méi mai | chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) Hình bàng: 至 đến ≠ 木 cây, gỗ | 枚 méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 致使
使
shǐ
sử
khiến, làm cho; khiến cho
亻 người + 吏
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吏 | lì lại | quan lại (thời xưa) | 官吏 guānlì · quan lại (thời xưa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 致使
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.