汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

聚焦

tụ tiêu
  1. jùjiāoHSK7–9động từ
    tập trung (vào); hội tụ tiêu điểm
    例: 这次会议聚焦于环境保护问题。 – Hội nghị lần này tập trung vào vấn đề bảo vệ môi trường.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

聚
jù
tụ
tụ họp, tập trung
取 + 乑
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
骤zhòu
trạc
bước
Hình bàng: 取 ≠ 马 ngựa
步骤
bùzhòu · bước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 聚焦
焦
jiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruột
灬 lửa + 隹
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
准zhǔn
chuẩn
chính xác, chuẩn; chắc chắn
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 冫 băng, lạnh
准备
zhǔnbèi · chuẩn bị
Đồng thanh bàng
同声旁
谁shéi
thùy
ai
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 讠 lời nói
谁知道
shéi zhīdào · ai ngờ; ai mà biết được
Đồng thanh bàng
同声旁
推tuī
thôi
đẩy
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay
推动
tuīdòng · thúc đẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
蕉jiāo
tiêu
chuối
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 艹 cỏ, cây
香蕉
xiāngjiāo · chuối
Đồng thanh bàng
同声旁
售shòu
thụ
bán, rao bán
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
出售
chūshòu · bán, rao bán
Đồng thanh bàng
同声旁
维wéi
duy
duy trì, giữ
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 纟 tơ, sợi
维持
wéichí · duy trì, giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
唯wéi
duy
chỉ; duy chỉ (văn viết)
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
唯一
wéiyī · duy nhất
Đồng thanh bàng
同声旁
堆duī
đôi
đống
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 土 đất
堆积
duījī · chất đống; dồn ứ; tích tụ
Đồng thanh bàng
同声旁
瞧qiáo
kiều
nhìn, xem (khẩu ngữ)
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 目 mắt
瞧不起
qiáobuqǐ · coi thường; khinh thường
Đồng thanh bàng
同声旁
椎zhuī
chuy
đốt sống cổ; cột sống cổ
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 木 cây, gỗ
颈椎
jǐngzhuī · đốt sống cổ; cột sống cổ
Đồng thanh bàng
同声旁
霍huò
hoắc
phung phí; vung tiền qua cửa sổ
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 雨 mưa, thời tiết
挥霍
huīhuò · phung phí; vung tiền qua cửa sổ
Đồng thanh bàng
同声旁
稚zhì
trĩ
non nớt; non trẻ
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 禾 lúa
稚嫩
zhìnèn · non nớt; non trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 聚焦

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác