HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

职业

chức nghiệp
  1. zhíyèHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 職業
    nghề nghiệp
    例: 他的职业是医生。 – Nghề nghiệp của anh ấy là bác sĩ.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

职
zhí
chức
耳 tai + 只
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
识shí
thức
biết; nhận biết; kiến thức
Hình bàng: 耳 tai ≠ 讠 lời nói
认识
rènshi · quen biết
Đồng thanh bàng
同声旁
只zhǐ
chỉ
chỉ
Hình bàng: 耳 tai ≠ 口 miệng, nói, ăn
只能
zhǐ néng · chỉ có thể; đành phải
Đồng thanh bàng
同声旁
积jī
tích
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
Hình bàng: 耳 tai ≠ 禾 lúa
积极
jījí · tích cực
Đồng thanh bàng
同声旁
织zhī
chức
dệt; đan
Hình bàng: 耳 tai ≠ 纟 tơ, sợi
组织
zǔzhī · tổ chức
Đồng thanh bàng
同声旁
帜zhì
xí
cờ; ngọn cờ
Hình bàng: 耳 tai ≠ 巾 khăn, vải
旗帜
qízhì · cờ; ngọn cờ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 职业
业
yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệp
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
显xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻ明显
míngxiǎn · rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
虚xū
hư
trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ虚心
xūxīn · khiêm tốn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 职业

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác