翻身
phiên thân
- fānshēnHSK7–9động từtrở mình; (bóng) đổi đời, vực dậy例: 他在床上不停地翻身,怎么也睡不着。 – Anh ấy cứ trở mình mãi trên giường, thế nào cũng không ngủ được.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
翻
fān
phiên
lật, giở
羽 lông vũ, cánh + 番
18 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 播 | bō bá | phát (sóng); gieo (hạt) Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 扌 tay, động tác tay | 播出 bōchū · phát sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 番 | fān phiên | lần, phen, hồi (lượng từ) Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 田 ruộng | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 翻身
身
shēn
thân
thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo)
7 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 射 | shè xạ | bắn; chiếu (ánh sáng), phóng | 发射 fāshè · phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 翻身
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.