绝技
tuyệt kỹ
- juéjìHSK7–9danh từphồn thể 絕技tuyệt kỹ; ngón nghề độc đáo例: 这位杂技演员表演了一手绝技。 – Diễn viên xiếc này đã biểu diễn một màn tuyệt kỹ.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
绝
jué
tuyệt
tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết
纟 tơ, sợi + 色
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 色 | sè sắc | màu sắc; sắc mặt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺈ dao | 白色 báisè · màu trắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绝技
技
jì
kỹ
扌 tay, động tác tay + 支
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 支 | zhī chi | chiếc (lượng từ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 十 mười | 支持 zhīchí · ủng hộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鼓 | gǔ cổ | cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 壴 cái trống | 鼓励 gǔlì · cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枝 | zhī chi | cành; (lượng từ) cành, cây (bút) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 树枝 shùzhī · cành cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肢 | zhī chi | tứ chi; tay chân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 四肢 sìzhī · tứ chi; tay chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翅 | chì sí | cánh Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翅膀 chìbǎng · cánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歧 | qí kỳ | bất đồng; khác biệt (ý kiến) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 止 dừng | 分歧 fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绝技
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 绝迹 | juéjì tuyệt tích | tuyệt tích; biến mất hẳn | HSK7-9 |