精简
tinh giản
- jīngjiǎnHSK7–9động từphồn thể 精簡tinh giản; cắt giảm例: 公司精简了机构,提高了工作效率。 – Công ty đã tinh giản bộ máy, nâng cao hiệu suất làm việc.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
精
jīng
tinh
tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
米 gạo + 青
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 请 | qǐng thỉnh | xin vui lòng, mời Hình bàng: 米 gạo ≠ 讠 lời nói | 请假 qǐngjià · xin nghỉ (phép) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 米 gạo ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 清 | qīng thanh | trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch Hình bàng: 米 gạo ≠ 氵 nước | 清楚 qīngchu · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 情 | qíng tình | tình cảm; tình; tình hình Hình bàng: 米 gạo ≠ 忄 tim, tình cảm | 爱情 àiqíng · tình yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晴 | qíng tình | nắng, quang đãng Hình bàng: 米 gạo ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晴天 qíngtiān · ngày nắng; trời quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睛 | jīng tình | mắt Hình bàng: 米 gạo ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猜 | cāi thí | đoán Hình bàng: 米 gạo ≠ 犭 thú vật | 猜测 cāicè · đoán, suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 精简
简
jiǎn
giản
⺮ tre + 间
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 门 cửa | 房间 fángjiān · phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 精简
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.