族
tộc
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.zúHSK6danh từdân tộc; tộc例: 中国一共有五十六个民族。 – Trung Quốc có tổng cộng năm mươi sáu dân tộc.
- 2.zúHSK6hậu tốtộc, nhóm người (hậu tố: 上班族)例: 上班族每天早上都要挤地铁。 – Dân công sở sáng nào cũng phải chen chúc trên tàu điện ngầm.📝 Ví dụ: 上班族
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
族
zú
tộc
dân tộc; tộc
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 簇 | cù thốc | vây quanh; quây quanh | 簇拥 cùyōng · vây quanh; quây quanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 族
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 足 | zú túc | đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.