民族
dân tộc
- mínzúHSK3danh từdân tộc例: 中国是一个多民族的国家。 – Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
民
mín
dân
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 眠 | mián miên | giấc ngủ | 睡眠 shuìmián · giấc ngủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 民族
族
zú
tộc
dân tộc; tộc
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 簇 | cù thốc | vây quanh; quây quanh | 簇拥 cùyōng · vây quanh; quây quanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 民族
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.