算了
toán liễu
- suànleHSK6động từthôi; bỏ đi; thôi bỏ qua例: 算了,我们聊点开心的事吧! – Thôi bỏ đi, chúng ta nói chuyện gì vui vui đi!
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
算
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 算了
了
liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)
2 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辽 | liáo liêu | bao la; rộng lớn | 辽阔 liáokuò · bao la; rộng lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 算了
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.