立方
lập phương
- lìfāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ / lượng từlập phương; (khẩu ngữ) mét khối例: 这个游泳池能装两千立方的水。 – Bể bơi này có thể chứa hai nghìn khối nước.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
立
lì
lập
đứng; dựng, lập
亠 nắp + 䒑
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 位 | wèi vị | vị, ngài Hình bàng: 亠 nắp ≠ 亻 người | 单位 dānwèi · đơn vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拉 | lā lạp | kéo Hình bàng: 亠 nắp ≠ 扌 tay, động tác tay | 拉开 lākāi · kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垃 | lā lạp | rác, rác thải Hình bàng: 亠 nắp ≠ 土 đất | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粒 | lì lạp | hạt; viên (lượng từ) Hình bàng: 亠 nắp ≠ 米 gạo | 颗粒 kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泣 | qì khấp | khóc; khóc thút thít Hình bàng: 亠 nắp ≠ 氵 nước | 哭泣 kūqì · khóc; khóc thút thít | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 立方
方
fāng
phương
vuông; phía, bên
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 房 | fáng phòng | phòng | 房间 fángjiān · phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 放 | fàng phóng | đặt, để | 放假 fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 防 | fáng phòng | phòng, đề phòng | 防止 fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 访 | fǎng phỏng | thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) | 访问 fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仿 | fǎng phảng | phỏng theo; bắt chước; mô phỏng | 模仿 mófǎng · bắt chước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坊 | fang phường | hàng xóm láng giềng; người cùng phố | 街坊 jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妨 | fáng phòng | cứ thử; chẳng ngại gì mà không | 不妨 bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纺 | fǎng phưởng | dệt; dệt may | 纺织 fǎngzhī · dệt; dệt may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芳 | fāng phương | thơm ngát; hương thơm | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肪 | fáng phương | mỡ; chất béo | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 力 | lì lực | sức, lực | 努力 nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ | Chữ hình cận 形近字 |
| 万 | wàn vạn | vạn, mười nghìn | 千万 qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng | Chữ hình cận 形近字 |
👀 刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 立方
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.