突兀
đột ngột
- tūwùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từđột ngột, lạc lõng; cao sừng sững例: 他话说到一半突然停下,显得有些突兀。 – Anh ấy đang nói dở bỗng dừng lại, trông có phần đột ngột.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
突
tū
đột
穴 hang, lỗ + 犬
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 默 | mò mặc | im lặng Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 黑 đen | 沉默 chénmò · im lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厌 | yàn yếm | ghét Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 讨厌 tǎoyàn · ghét | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臭 | chòu xú | thối Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 自 tự mình | 臭 chòu · thối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伏 | fú phục | ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 亻 người | 潜伏 qiánfú · ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 突兀
兀
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 突兀
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.