祖母
tổ mẫu
- zǔmǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từbà nội例: 我对祖母的记忆很模糊。 – Ký ức của tôi về bà nội rất mơ hồ.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
祖
zǔ
tổ
礻 thần, lễ, phúc + 且
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 姐 | jiě tỷ | chị gái Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 女 phụ nữ | 姐姐 jiějie · chị gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 且 | qiě thả | tạm; hãy (cứ) (văn viết) Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 一 một | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 助 | zhù trợ | giúp đỡ Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 力 sức | 帮助 bāngzhù · giúp đỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宜 | yí nghi | rẻ Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 宀 mái nhà | 便宜 piányi · rẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 租 | zū tô | thuê Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 禾 lúa | 出租 chūzū · cho thuê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 组 | zǔ tổ | tổ, cụm, nhóm Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 纟 tơ, sợi | 小组 xiǎozǔ · nhóm; tổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阻 | zǔ tổ | ngăn chặn, ngăn cản Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阻止 zǔzhǐ · ngăn chặn, ngăn cản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粗 | cū thô | to, thô; cẩu thả Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 米 gạo | 粗心 cūxīn · sơ ý, cẩu thả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 县 | xiàn huyện | huyện Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 厶 riêng tư | 县 xiàn · huyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咀 | jǔ trớ | nhai; nghiền ngẫm Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咀嚼 jǔjué · nhai; nghiền ngẫm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沮 | jǔ trở | chán nản; ủ rũ; suy sụp Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 氵 nước | 沮丧 jǔsàng · chán nản; ủ rũ; suy sụp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 祖母
母
mǔ
mẫu
mẹ; (động vật) cái
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 毒 | dú độc | chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt | 病毒 bìngdú · vi rút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拇 | mǔ mẫu | ngón tay cái; ngón chân cái | 拇指 mǔzhǐ · ngón tay cái; ngón chân cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姆 | mǔ mẫu | bảo mẫu; người giúp việc nhà | 保姆 bǎomǔ · bảo mẫu; người giúp việc nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 祖母
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.